Tháng Dương lịch5/1971
Tháng Âm lịch4/1971
Can chi thángQuý Tỵ
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1971

Việc làm
1/5Đã qua 20260 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

2/5Đã qua 20259 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/5Đã qua 20258 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

4/5Đã qua 20257 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự

5/5Đã qua 20256 ngày
Xấu
Âm lịch11/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

6/5Đã qua 20255 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

7/5Đã qua 20254 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần

8/5Đã qua 20253 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

9/5Đã qua 20252 ngày
Tốt
Âm lịch15/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

10/5Đã qua 20251 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp

11/5Đã qua 20250 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

12/5Đã qua 20249 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

13/5Đã qua 20248 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

14/5Đã qua 20247 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/5Đã qua 20246 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

16/5Đã qua 20245 ngày
Tốt
Âm lịch22/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

17/5Đã qua 20244 ngày
Xấu
Âm lịch23/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

18/5Đã qua 20243 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

19/5Đã qua 20242 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

20/5Đã qua 20241 ngày
Bình thường
Âm lịch26/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

21/5Đã qua 20240 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp

22/5Đã qua 20239 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

23/5Đã qua 20238 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

24/5Đã qua 20237 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

25/5Đã qua 20236 ngày
Xấu
Âm lịch2/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự

26/5Đã qua 20235 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/5Đã qua 20234 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

28/5Đã qua 20233 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

29/5Đã qua 20232 ngày
Bình thường
Âm lịch6/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

30/5Đã qua 20231 ngày
Bình thường
Âm lịch7/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

31/5Đã qua 20230 ngày
Bình thường
Âm lịch8/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương

Lịch âm tháng năm 1971

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5.

Lịch tháng 5/1971

Tháng 5/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1971 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1971 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1971 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1971 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1971 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.