Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 5/1971
Ngày tốt xấu tháng 5/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 20260 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/5 Đã qua 20259 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/5 Đã qua 20258 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 4/5 Đã qua 20257 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự | |
| 5/5 Đã qua 20256 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 6/5 Đã qua 20255 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 7/5 Đã qua 20254 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 8/5 Đã qua 20253 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/5 Đã qua 20252 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/5 Đã qua 20251 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 11/5 Đã qua 20250 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 12/5 Đã qua 20249 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 13/5 Đã qua 20248 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/5 Đã qua 20247 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 20246 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/5 Đã qua 20245 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 17/5 Đã qua 20244 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 18/5 Đã qua 20243 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 19/5 Đã qua 20242 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 20/5 Đã qua 20241 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 21/5 Đã qua 20240 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 22/5 Đã qua 20239 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 23/5 Đã qua 20238 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 24/5 Đã qua 20237 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 25/5 Đã qua 20236 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 26/5 Đã qua 20235 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Đã qua 20234 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 28/5 Đã qua 20233 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 29/5 Đã qua 20232 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/5 Đã qua 20231 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 31/5 Đã qua 20230 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương |
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 5/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5.
Lịch tháng 5/1971
Tháng 5/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Quý Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1971 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 22/5, 24/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1971 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.