Tháng Dương lịch9/1971
Tháng Âm lịch7/1971
Can chi thángBính Thân
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1971

Việc làm
1/9Đã qua 20137 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

2/9Đã qua 20136 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

3/9Đã qua 20135 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu

4/9Đã qua 20134 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ

5/9Đã qua 20133 ngày
Tốt
Âm lịch16/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

6/9Đã qua 20132 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may

7/9Đã qua 20131 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

8/9Đã qua 20130 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

9/9Đã qua 20129 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

10/9Đã qua 20128 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

11/9Đã qua 20127 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

12/9Đã qua 20126 ngày
Tốt
Âm lịch23/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

13/9Đã qua 20125 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

14/9Đã qua 20124 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

15/9Đã qua 20123 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

16/9Đã qua 20122 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

17/9Đã qua 20121 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/9Đã qua 20120 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

19/9Đã qua 20119 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

20/9Đã qua 20118 ngày
Xấu
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

21/9Đã qua 20117 ngày
Tốt
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

22/9Đã qua 20116 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

23/9Đã qua 20115 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà

24/9Đã qua 20114 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

25/9Đã qua 20113 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

26/9Đã qua 20112 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

27/9Đã qua 20111 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

28/9Đã qua 20110 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

29/9Đã qua 20109 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

30/9Đã qua 20108 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

Lịch âm tháng năm 1971

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/9, 12/9, 13/9, 19/9, 21/9, 24/9, 30/9.

Lịch tháng 9/1971

Tháng 9/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/9, 12/9, 13/9, 19/9, 21/9, 24/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1971 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1971 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/9, 12/9, 13/9, 19/9, 21/9, 24/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1971 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1971 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1971 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.