Ngày 11/9/1971 dương lịch là 22/7/1971 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/9/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/1971 là âm lịch 22/7/1971, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà. Kiêng: Trai giao, Cưới hỏi, Đưa tang, Động thổ, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/1971 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/1971 được xếp bình thường. Dương lịch 11/9/1971 ứng âm lịch 22/7/1971, can chi Kỷ Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong. Nên tránh: Trai giao, Cưới hỏi, Đưa tang, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/1971 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/1971 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.