Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Lịch tháng 2/1971
Ngày tốt xấu tháng 2/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 20349 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 2/2 Đã qua 20348 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 3/2 Đã qua 20347 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/2 Đã qua 20346 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/2 Đã qua 20345 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/2 Đã qua 20344 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 7/2 Đã qua 20343 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 8/2 Đã qua 20342 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 9/2 Đã qua 20341 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 10/2 Đã qua 20340 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 11/2 Đã qua 20339 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/2 Đã qua 20338 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/2 Đã qua 20337 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 14/2 Đã qua 20336 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 15/2 Đã qua 20335 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 16/2 Đã qua 20334 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 17/2 Đã qua 20333 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 18/2 Đã qua 20332 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 19/2 Đã qua 20331 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 20/2 Đã qua 20330 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 21/2 Đã qua 20329 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 22/2 Đã qua 20328 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 23/2 Đã qua 20327 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 24/2 Đã qua 20326 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 25/2 Đã qua 20325 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 26/2 Đã qua 20324 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 27/2 Đã qua 20323 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Định | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 28/2 Đã qua 20322 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà |
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 2/1971 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 6/2, 8/2, 12/2, 15/2, 18/2, 21/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1971
Tháng 2/1971 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 6/2, 8/2, 12/2, 15/2, 18/2, 21/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1971 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 6/2, 8/2, 12/2, 15/2, 18/2, 21/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1971 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.