Ngày 26/2/1971 dương lịch là 2/2/1971 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/2/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/2/1971 là âm lịch 2/2/1971, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, Lợp nhà, Hợp ki, Khai quang, Thăm bệnh, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/2/1971 tốt hay xấu?
Ngày 26/2/1971 được xếp bình thường. Dương lịch 26/2/1971 ứng âm lịch 2/2/1971, can chi Nhâm Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, Lợp nhà, Hợp ki, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 26/2/1971 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/2/1971 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.