Ngày 27/2/1971 dương lịch là 3/2/1971 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/2/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/2/1971 là âm lịch 3/2/1971, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi. Kiêng: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Lợp nhà, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/2/1971 tốt hay xấu?
Ngày 27/2/1971 được xếp tốt. Dương lịch 27/2/1971 ứng âm lịch 3/2/1971, can chi Quý Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 27/2/1971 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/2/1971 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.