Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Lịch tháng 6/1971
Ngày tốt xấu tháng 6/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 20229 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 2/6 Đã qua 20228 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 3/6 Đã qua 20227 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Trừ | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 4/6 Đã qua 20226 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang | |
| 5/6 Đã qua 20225 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 20224 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/6 Đã qua 20223 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 8/6 Đã qua 20222 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/6 Đã qua 20221 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 10/6 Đã qua 20220 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 20219 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 12/6 Đã qua 20218 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 13/6 Đã qua 20217 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 14/6 Đã qua 20216 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 15/6 Đã qua 20215 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/6 Đã qua 20214 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 17/6 Đã qua 20213 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 18/6 Đã qua 20212 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 19/6 Đã qua 20211 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 20/6 Đã qua 20210 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Đã qua 20209 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/6 Đã qua 20208 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 23/6 Đã qua 20207 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 24/6 Đã qua 20206 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 25/6 Đã qua 20205 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 26/6 Đã qua 20204 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 27/6 Đã qua 20203 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 28/6 Đã qua 20202 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 29/6 Đã qua 20201 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 30/6 Đã qua 20200 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc |
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 6/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 14/6, 17/6, 20/6, 26/6, 28/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1971
Tháng 6/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 14/6, 17/6, 20/6, 26/6, 28/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1971 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 4/6, 14/6, 17/6, 20/6, 26/6, 28/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1971 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.