Ngày 25/6/1971 dương lịch là 3/5/1971 nhuận âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/6/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/6/1971 là âm lịch 3/5/1971 nhuận, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà. Kiêng: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/6/1971 tốt hay xấu?
Ngày 25/6/1971 được xếp rất xấu. Dương lịch 25/6/1971 ứng âm lịch 3/5/1971 nhuận, can chi Tân Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ. Nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 25/6/1971 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/6/1971 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.