Tháng Dương lịch12/1971
Tháng Âm lịch10/1971
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/1971

Việc làm
1/12Đã qua 20046 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

2/12Đã qua 20045 ngày
Bình thường
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

3/12Đã qua 20044 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

4/12Đã qua 20043 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

5/12Đã qua 20042 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

6/12Đã qua 20041 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

7/12Đã qua 20040 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/12Đã qua 20039 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục

9/12Đã qua 20038 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

10/12Đã qua 20037 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu

11/12Đã qua 20036 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

12/12Đã qua 20035 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

13/12Đã qua 20034 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

14/12Đã qua 20033 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

15/12Đã qua 20032 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

16/12Đã qua 20031 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ

17/12Đã qua 20030 ngày
Xấu
Âm lịch30/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

18/12Đã qua 20029 ngày
Xấu
Âm lịch1/11ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

19/12Đã qua 20028 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

20/12Đã qua 20027 ngày
Tốt
Âm lịch3/11ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

21/12Đã qua 20026 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang

22/12Đã qua 20025 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương

23/12Đã qua 20024 ngày
Tốt
Âm lịch6/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

24/12Đã qua 20023 ngày
Xấu
Âm lịch7/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

25/12Đã qua 20022 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

26/12Đã qua 20021 ngày
Tốt
Âm lịch9/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

27/12Đã qua 20020 ngày
Bình thường
Âm lịch10/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

28/12Đã qua 20019 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

29/12Đã qua 20018 ngày
Bình thường
Âm lịch12/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

30/12Đã qua 20017 ngày
Bình thường
Âm lịch13/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

31/12Đã qua 20016 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 1971

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 6/12, 11/12, 12/12, 15/12, 20/12, 23/12, 26/12.

Lịch tháng 12/1971

Tháng 12/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 6/12, 11/12, 12/12, 15/12, 20/12, 23/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1971 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/1971 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 6/12, 11/12, 12/12, 15/12, 20/12, 23/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/1971 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/1971 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/1971 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.