Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Lịch tháng 1/1971
Ngày tốt xấu tháng 1/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 20380 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 2/1 Đã qua 20379 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 3/1 Đã qua 20378 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 4/1 Đã qua 20377 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 5/1 Đã qua 20376 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Trừ | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/1 Đã qua 20375 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 7/1 Đã qua 20374 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 8/1 Đã qua 20373 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/1 Đã qua 20372 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 10/1 Đã qua 20371 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 11/1 Đã qua 20370 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 12/1 Đã qua 20369 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 13/1 Đã qua 20368 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/1 Đã qua 20367 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 15/1 Đã qua 20366 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 16/1 Đã qua 20365 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 20364 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 18/1 Đã qua 20363 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/1 Đã qua 20362 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Bình | San nền | |
| 20/1 Đã qua 20361 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 21/1 Đã qua 20360 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 22/1 Đã qua 20359 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/1 Đã qua 20358 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 24/1 Đã qua 20357 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 25/1 Đã qua 20356 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 26/1 Đã qua 20355 ngày | 30/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 27/1 Đã qua 20354 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Khai | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 28/1 Đã qua 20353 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 29/1 Đã qua 20352 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 30/1 Đã qua 20351 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 31/1 Đã qua 20350 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 1/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 11/1, 13/1, 18/1, 25/1, 28/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1971
Tháng 1/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 11/1, 13/1, 18/1, 25/1, 28/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1971 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 11/1, 13/1, 18/1, 25/1, 28/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1971 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.