Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch tháng 11/1971
Ngày tốt xấu tháng 11/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 20076 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 2/11 Đã qua 20075 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 3/11 Đã qua 20074 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 20073 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 5/11 Đã qua 20072 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 6/11 Đã qua 20071 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 7/11 Đã qua 20070 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 8/11 Đã qua 20069 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 9/11 Đã qua 20068 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/11 Đã qua 20067 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 11/11 Đã qua 20066 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/11 Đã qua 20065 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 13/11 Đã qua 20064 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Định | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 14/11 Đã qua 20063 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/11 Đã qua 20062 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/11 Đã qua 20061 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/11 Đã qua 20060 ngày | 30/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 18/11 Đã qua 20059 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 19/11 Đã qua 20058 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 20/11 Đã qua 20057 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 21/11 Đã qua 20056 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/11 Đã qua 20055 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Đã qua 20054 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 24/11 Đã qua 20053 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 25/11 Đã qua 20052 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 26/11 Đã qua 20051 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 27/11 Đã qua 20050 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/11 Đã qua 20049 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 29/11 Đã qua 20048 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 30/11 Đã qua 20047 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 11/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Mậu Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 8/11, 13/11, 15/11, 16/11, 21/11, 22/11, 29/11.
Lịch tháng 11/1971
Tháng 11/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Mậu Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 8/11, 13/11, 15/11, 16/11, 21/11, 22/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1971 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 7/11, 8/11, 13/11, 15/11, 16/11, 21/11, 22/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1971 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.