Ngày 11/10/2024 dương lịch là 9/9/2024 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/10/2024 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/10/2024 là âm lịch 9/9/2024, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, Tu phần, An cửa, Nhập trạch, Lập bia. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2024 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2024 tốt hay xấu?
Ngày 11/10/2024 được xếp rất tốt. Dương lịch 11/10/2024 ứng âm lịch 9/9/2024, can chi Mậu Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Tu phần, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2024 gồm những giờ nào?
Ngày 11/10/2024 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/10/2024 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.