Tháng Dương lịch10/2024
Tháng Âm lịch~9/2024
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2024

Việc làm
1/10Đã qua 699 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

2/10Đã qua 698 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

3/10Đã qua 697 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/10Đã qua 696 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

5/10Đã qua 695 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

6/10Đã qua 694 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

7/10Đã qua 693 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

8/10Đã qua 692 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

9/10Đã qua 691 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

10/10Đã qua 690 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

11/10Đã qua 689 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

12/10Đã qua 688 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

13/10Đã qua 687 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

14/10Đã qua 686 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

15/10Đã qua 685 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

16/10Đã qua 684 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

17/10Đã qua 683 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

18/10Đã qua 682 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

19/10Đã qua 681 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 680 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

21/10Đã qua 679 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

22/10Đã qua 678 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

23/10Đã qua 677 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

24/10Đã qua 676 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

25/10Đã qua 675 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

26/10Đã qua 674 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

27/10Đã qua 673 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

28/10Đã qua 672 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

29/10Đã qua 671 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

30/10Đã qua 670 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

31/10Đã qua 669 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2024

Lịch âm tháng 10/2024

Tháng 10/202431 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2024 -