Tháng Dương lịch10/2024
Tháng Âm lịch9/2024
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2024

Việc làm
1/10Đã qua 745 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

2/10Đã qua 744 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

3/10Đã qua 743 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/10Đã qua 742 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

5/10Đã qua 741 ngày
Tốt
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

6/10Đã qua 740 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

7/10Đã qua 739 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

8/10Đã qua 738 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

9/10Đã qua 737 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

10/10Đã qua 736 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

11/10Đã qua 735 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

12/10Đã qua 734 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

13/10Đã qua 733 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

14/10Đã qua 732 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

15/10Đã qua 731 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

16/10Đã qua 730 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

17/10Đã qua 729 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

18/10Đã qua 728 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

19/10Đã qua 727 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 726 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

21/10Đã qua 725 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

22/10Đã qua 724 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

23/10Đã qua 723 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

24/10Đã qua 722 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

25/10Đã qua 721 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

26/10Đã qua 720 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

27/10Đã qua 719 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

28/10Đã qua 718 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

29/10Đã qua 717 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

30/10Đã qua 716 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

31/10Đã qua 715 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2024

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 17/10, 26/10.

Lịch tháng 10/2024

Tháng 10/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 17/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2024 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2024 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 17/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2024 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2024 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2024 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.