Tháng Dương lịch4/2024
Tháng Âm lịch~3/2024
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt3 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2024

Việc làm
1/4Đã qua 882 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu

2/4Đã qua 881 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

3/4Đã qua 880 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/4Đã qua 879 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

5/4Đã qua 878 ngày
Xấu
Âm lịch27/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

6/4Đã qua 877 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

7/4Đã qua 876 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

8/4Đã qua 875 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

9/4Đã qua 874 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

10/4Đã qua 873 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

11/4Đã qua 872 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

12/4Đã qua 871 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

13/4Đã qua 870 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

14/4Đã qua 869 ngày
Tốt
Âm lịch6/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

15/4Đã qua 868 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

16/4Đã qua 867 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/4Đã qua 866 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

18/4Đã qua 865 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái

19/4Đã qua 864 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

20/4Đã qua 863 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

21/4Đã qua 862 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

22/4Đã qua 861 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

23/4Đã qua 860 ngày
Tốt
Âm lịch15/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

24/4Đã qua 859 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

25/4Đã qua 858 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

26/4Đã qua 857 ngày
Tốt
Âm lịch18/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

27/4Đã qua 856 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

28/4Đã qua 855 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

29/4Đã qua 854 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

30/4Đã qua 853 ngày
Xấu
Âm lịch22/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

Lịch âm tháng năm 2024

Lịch âm tháng 4/2024

Tháng 4/202430 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2024 -