Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 4/2024
Ngày tốt xấu tháng 4/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 928 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 2/4 Đã qua 927 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 3/4 Đã qua 926 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Đã qua 925 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 5/4 Đã qua 924 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Đã qua 923 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Thu | ||
| 7/4 Đã qua 922 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/4 Đã qua 921 ngày | 30/2 | Thứ Hai | Bế | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 9/4 Đã qua 920 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 10/4 Đã qua 919 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 11/4 Đã qua 918 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/4 Đã qua 917 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 13/4 Đã qua 916 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 14/4 Đã qua 915 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 15/4 Đã qua 914 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/4 Đã qua 913 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/4 Đã qua 912 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 18/4 Đã qua 911 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 19/4 Đã qua 910 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 20/4 Đã qua 909 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 21/4 Đã qua 908 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 22/4 Đã qua 907 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 23/4 Đã qua 906 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 24/4 Đã qua 905 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 25/4 Đã qua 904 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 26/4 Đã qua 903 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 27/4 Đã qua 902 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 28/4 Đã qua 901 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 29/4 Đã qua 900 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 30/4 Đã qua 899 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường |
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 4/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 14/4, 20/4, 22/4, 23/4, 26/4, 29/4.
Lịch tháng 4/2024
Tháng 4/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 14/4, 20/4, 22/4, 23/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2024 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 14/4, 20/4, 22/4, 23/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2024 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.