Tháng Dương lịch8/2024
Tháng Âm lịch7/2024
Can chi thángNhâm Thân
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2024

Việc làm
1/8Đã qua 806 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

2/8Đã qua 805 ngày
Bình thường
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

3/8Đã qua 804 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

4/8Đã qua 803 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

5/8Đã qua 802 ngày
Tốt
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

6/8Đã qua 801 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

7/8Đã qua 800 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản

8/8Đã qua 799 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

9/8Đã qua 798 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

10/8Đã qua 797 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ

11/8Đã qua 796 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/8Đã qua 795 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

13/8Đã qua 794 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

14/8Đã qua 793 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

15/8Đã qua 792 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/8Đã qua 791 ngày
Tốt
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

17/8Đã qua 790 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

18/8Đã qua 789 ngày
Xấu
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/8Đã qua 788 ngày
Xấu
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

20/8Đã qua 787 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

21/8Đã qua 786 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

22/8Đã qua 785 ngày
Bình thường
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

23/8Đã qua 784 ngày
Tốt
Âm lịch20/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

24/8Đã qua 783 ngày
Xấu
Âm lịch21/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

25/8Đã qua 782 ngày
Xấu
Âm lịch22/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

26/8Đã qua 781 ngày
Tốt
Âm lịch23/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

27/8Đã qua 780 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

28/8Đã qua 779 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

29/8Đã qua 778 ngày
Tốt
Âm lịch26/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

30/8Đã qua 777 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

31/8Đã qua 776 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2024

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 5/8, 14/8, 16/8, 23/8, 26/8, 29/8.

Lịch tháng 8/2024

Tháng 8/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 5/8, 14/8, 16/8, 23/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2024 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2024 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 4/8, 5/8, 14/8, 16/8, 23/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2024 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2024 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2024 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.