Tháng Dương lịch6/2024
Tháng Âm lịch~5/2024
Can chi thángCanh Ngọ
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt1 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/2024

Việc làm
1/6Đã qua 821 ngày
Bình thường
Âm lịch25/4ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

2/6Đã qua 820 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

3/6Đã qua 819 ngày
Bình thường
Âm lịch27/4ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

4/6Đã qua 818 ngày
Xấu
Âm lịch28/4ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

5/6Đã qua 817 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/4ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

6/6Đã qua 816 ngày
Bình thường
Âm lịch1/5ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

7/6Đã qua 815 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/5ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

8/6Đã qua 814 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

9/6Đã qua 813 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

10/6Đã qua 812 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà

11/6Đã qua 811 ngày
Bình thường
Âm lịch6/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

12/6Đã qua 810 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ

13/6Đã qua 809 ngày
Tốt
Âm lịch8/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/6Đã qua 808 ngày
Bình thường
Âm lịch9/5ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế

15/6Đã qua 807 ngày
Bình thường
Âm lịch10/5ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

16/6Đã qua 806 ngày
Xấu
Âm lịch11/5ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ

17/6Đã qua 805 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/5ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/6Đã qua 804 ngày
Xấu
Âm lịch13/5ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp

19/6Đã qua 803 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

20/6Đã qua 802 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

21/6Đã qua 801 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

22/6Đã qua 800 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong

23/6Đã qua 799 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến

24/6Đã qua 798 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

25/6Đã qua 797 ngày
Bình thường
Âm lịch20/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài

26/6Đã qua 796 ngày
Bình thường
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế

27/6Đã qua 795 ngày
Xấu
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

28/6Đã qua 794 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội

29/6Đã qua 793 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

30/6Đã qua 792 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2024

Lịch âm tháng 6/2024

Tháng 6/202430 ngày, trong đó 1 ngày tốt. Can chi tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2024 -