Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Lịch tháng 6/2024
Ngày tốt xấu tháng 6/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 867 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 2/6 Đã qua 866 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Đã qua 865 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 4/6 Đã qua 864 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 863 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/6 Đã qua 862 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 7/6 Đã qua 861 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/6 Đã qua 860 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 9/6 Đã qua 859 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/6 Đã qua 858 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 11/6 Đã qua 857 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/6 Đã qua 856 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 13/6 Đã qua 855 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/6 Đã qua 854 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 15/6 Đã qua 853 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 16/6 Đã qua 852 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 17/6 Đã qua 851 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Đã qua 850 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 19/6 Đã qua 849 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 20/6 Đã qua 848 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 21/6 Đã qua 847 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 22/6 Đã qua 846 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 23/6 Đã qua 845 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 24/6 Đã qua 844 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 25/6 Đã qua 843 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 26/6 Đã qua 842 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 27/6 Đã qua 841 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/6 Đã qua 840 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 29/6 Đã qua 839 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/6 Đã qua 838 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 6/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Canh Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 17/6, 23/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2024
Tháng 6/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Canh Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 17/6, 23/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2024 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 17/6, 23/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2024 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.