Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Lịch tháng 3/2024
Ngày tốt xấu tháng 3/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 959 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 2/3 Đã qua 958 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 3/3 Đã qua 957 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 4/3 Đã qua 956 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 5/3 Đã qua 955 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 6/3 Đã qua 954 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 7/3 Đã qua 953 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Định | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 8/3 Đã qua 952 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 9/3 Đã qua 951 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 10/3 Đã qua 950 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/3 Đã qua 949 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 12/3 Đã qua 948 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 13/3 Đã qua 947 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Đã qua 946 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 15/3 Đã qua 945 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 16/3 Đã qua 944 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/3 Đã qua 943 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 18/3 Đã qua 942 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 19/3 Đã qua 941 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 20/3 Đã qua 940 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 21/3 Đã qua 939 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 22/3 Đã qua 938 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Đã qua 937 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 24/3 Đã qua 936 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/3 Đã qua 935 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/3 Đã qua 934 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 27/3 Đã qua 933 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 28/3 Đã qua 932 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 29/3 Đã qua 931 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 30/3 Đã qua 930 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 31/3 Đã qua 929 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 3/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 8/3, 10/3, 16/3, 31/3.
Lịch tháng 3/2024
Tháng 3/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 8/3, 10/3, 16/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2024 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 8/3, 10/3, 16/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2024 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.