Tháng Dương lịch11/2024
Tháng Âm lịch10/2024
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2024

Việc làm
1/11Đã qua 714 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

2/11Đã qua 713 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

3/11Đã qua 712 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

4/11Đã qua 711 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

5/11Đã qua 710 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

6/11Đã qua 709 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

7/11Đã qua 708 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

8/11Đã qua 707 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

9/11Đã qua 706 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

10/11Đã qua 705 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

11/11Đã qua 704 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

12/11Đã qua 703 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

13/11Đã qua 702 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/11Đã qua 701 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

15/11Đã qua 700 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

16/11Đã qua 699 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

17/11Đã qua 698 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

18/11Đã qua 697 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

19/11Đã qua 696 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

20/11Đã qua 695 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/11Đã qua 694 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

22/11Đã qua 693 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

23/11Đã qua 692 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

24/11Đã qua 691 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

25/11Đã qua 690 ngày
Xấu
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

26/11Đã qua 689 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

27/11Đã qua 688 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

28/11Đã qua 687 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

29/11Đã qua 686 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

30/11Đã qua 685 ngày
Tốt
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

Lịch âm tháng năm 2024

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 15/11, 21/11, 24/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2024

Tháng 11/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 15/11, 21/11, 24/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2024 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2024 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 3/11, 15/11, 21/11, 24/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2024 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2024 dương lịch phủ tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2024 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.