Tháng Dương lịch7/2024
Tháng Âm lịch6/2024
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2024

Việc làm
1/7Đã qua 837 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp

2/7Đã qua 836 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

3/7Đã qua 835 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự

4/7Đã qua 834 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

5/7Đã qua 833 ngày
Bình thường
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

6/7Đã qua 832 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

7/7Đã qua 831 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

8/7Đã qua 830 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

9/7Đã qua 829 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

10/7Đã qua 828 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu

11/7Đã qua 827 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

12/7Đã qua 826 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/7Đã qua 825 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

14/7Đã qua 824 ngày
Tốt
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/7Đã qua 823 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

16/7Đã qua 822 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

17/7Đã qua 821 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

18/7Đã qua 820 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

19/7Đã qua 819 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

20/7Đã qua 818 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

21/7Đã qua 817 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

22/7Đã qua 816 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

23/7Đã qua 815 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

24/7Đã qua 814 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/7Đã qua 813 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

26/7Đã qua 812 ngày
Tốt
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

27/7Đã qua 811 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

28/7Đã qua 810 ngày
Tốt
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

29/7Đã qua 809 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

30/7Đã qua 808 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

31/7Đã qua 807 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2024

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 26/7, 28/7.

Lịch tháng 7/2024

Tháng 7/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2024 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2024 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2024 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2024 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2024 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.