Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
Lịch tháng 5/2024
Ngày tốt xấu tháng 5/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 898 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 2/5 Đã qua 897 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 3/5 Đã qua 896 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 4/5 Đã qua 895 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 5/5 Đã qua 894 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 6/5 Đã qua 893 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Đã qua 892 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 8/5 Đã qua 891 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/5 Đã qua 890 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/5 Đã qua 889 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 11/5 Đã qua 888 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 887 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 13/5 Đã qua 886 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 14/5 Đã qua 885 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 15/5 Đã qua 884 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 16/5 Đã qua 883 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 17/5 Đã qua 882 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 18/5 Đã qua 881 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/5 Đã qua 880 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 20/5 Đã qua 879 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 21/5 Đã qua 878 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/5 Đã qua 877 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 23/5 Đã qua 876 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 24/5 Đã qua 875 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/5 Đã qua 874 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 26/5 Đã qua 873 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 27/5 Đã qua 872 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 28/5 Đã qua 871 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/5 Đã qua 870 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/5 Đã qua 869 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 31/5 Đã qua 868 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp |
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 5/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 13/5, 18/5, 19/5, 22/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2024
Tháng 5/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 13/5, 18/5, 19/5, 22/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2024 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 11/5, 13/5, 18/5, 19/5, 22/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2024 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.