An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Lịch tháng 9/2024
Ngày tốt xấu tháng 9/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 775 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 2/9 Đã qua 774 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 3/9 Đã qua 773 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 4/9 Đã qua 772 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Đã qua 771 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 6/9 Đã qua 770 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/9 Đã qua 769 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 8/9 Đã qua 768 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/9 Đã qua 767 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 10/9 Đã qua 766 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/9 Đã qua 765 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 12/9 Đã qua 764 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/9 Đã qua 763 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Đã qua 762 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 15/9 Đã qua 761 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 16/9 Đã qua 760 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/9 Đã qua 759 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 18/9 Đã qua 758 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 19/9 Đã qua 757 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/9 Đã qua 756 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 21/9 Đã qua 755 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Đã qua 754 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/9 Đã qua 753 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/9 Đã qua 752 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Đã qua 751 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 26/9 Đã qua 750 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 27/9 Đã qua 749 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 28/9 Đã qua 748 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 29/9 Đã qua 747 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 30/9 Đã qua 746 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 9/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 2/9, 9/9, 16/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2024
Tháng 9/2024 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 2/9, 9/9, 16/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2024 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 2/9, 9/9, 16/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2024 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.