Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch tháng 2/2024
Ngày tốt xấu tháng 2/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 988 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 987 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 986 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 4/2 Đã qua 985 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 984 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Đã qua 983 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 982 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 8/2 Đã qua 981 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 9/2 Đã qua 980 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 10/2 Đã qua 979 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 11/2 Đã qua 978 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 12/2 Đã qua 977 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 13/2 Đã qua 976 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 14/2 Đã qua 975 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 15/2 Đã qua 974 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 16/2 Đã qua 973 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 972 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/2 Đã qua 971 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 19/2 Đã qua 970 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/2 Đã qua 969 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 21/2 Đã qua 968 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/2 Đã qua 967 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 23/2 Đã qua 966 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 24/2 Đã qua 965 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Đã qua 964 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 963 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/2 Đã qua 962 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/2 Đã qua 961 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 29/2 Đã qua 960 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong |
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 2/2024 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 18/2, 19/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2024
Tháng 2/2024 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 18/2, 19/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2024 có 9/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 18/2, 19/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2024 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.