Tháng Dương lịch2/2024
Tháng Âm lịch~1/2024
Can chi thángBính Dần
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt6 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2024

Việc làm
1/2Đã qua 942 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

2/2Đã qua 941 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

3/2Đã qua 940 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

4/2Đã qua 939 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

5/2Đã qua 938 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

6/2Đã qua 937 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

7/2Đã qua 936 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng

8/2Đã qua 935 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

9/2Đã qua 934 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

10/2Đã qua 933 ngày
Tốt
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi

11/2Đã qua 932 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

12/2Đã qua 931 ngày
Xấu
Âm lịch3/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

13/2Đã qua 930 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

14/2Đã qua 929 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

15/2Đã qua 928 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/2Đã qua 927 ngày
Xấu
Âm lịch7/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

17/2Đã qua 926 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ

18/2Đã qua 925 ngày
Tốt
Âm lịch9/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

19/2Đã qua 924 ngày
Bình thường
Âm lịch10/1ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

20/2Đã qua 923 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

21/2Đã qua 922 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

22/2Đã qua 921 ngày
Tốt
Âm lịch13/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi

23/2Đã qua 920 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

24/2Đã qua 919 ngày
Xấu
Âm lịch15/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

25/2Đã qua 918 ngày
Bình thường
Âm lịch16/1ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

26/2Đã qua 917 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

27/2Đã qua 916 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

28/2Đã qua 915 ngày
Tốt
Âm lịch19/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

29/2Đã qua 914 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

Lịch âm tháng năm 2024

Lịch âm tháng 2/2024

Tháng 2/202429 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2024 -