Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch tháng 2/2024
Ngày tốt xấu tháng 2/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 942 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 941 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 940 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 4/2 Đã qua 939 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 938 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Đã qua 937 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 936 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 8/2 Đã qua 935 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 9/2 Đã qua 934 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 10/2 Đã qua 933 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 11/2 Đã qua 932 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 12/2 Đã qua 931 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 13/2 Đã qua 930 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 14/2 Đã qua 929 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 15/2 Đã qua 928 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/2 Đã qua 927 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 926 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/2 Đã qua 925 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 19/2 Đã qua 924 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/2 Đã qua 923 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 21/2 Đã qua 922 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/2 Đã qua 921 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 23/2 Đã qua 920 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 24/2 Đã qua 919 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Đã qua 918 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 917 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/2 Đã qua 916 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/2 Đã qua 915 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 29/2 Đã qua 914 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong |
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2024
Lịch âm tháng 2/2024
Tháng 2/2024 có 29 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.