Tháng Dương lịch1/2024
Tháng Âm lịch12/2023
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Mão
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2024

Việc làm
1/1Đã qua 1019 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm

2/1Đã qua 1018 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương

3/1Đã qua 1017 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

4/1Đã qua 1016 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục

5/1Đã qua 1015 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

6/1Đã qua 1014 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

7/1Đã qua 1013 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

8/1Đã qua 1012 ngày
Xấu
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/1Đã qua 1011 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

10/1Đã qua 1010 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

11/1Đã qua 1009 ngày
Tốt
Âm lịch1/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

12/1Đã qua 1008 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

13/1Đã qua 1007 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

14/1Đã qua 1006 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

15/1Đã qua 1005 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

16/1Đã qua 1004 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

17/1Đã qua 1003 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

18/1Đã qua 1002 ngày
Tốt
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

19/1Đã qua 1001 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

20/1Đã qua 1000 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/1Đã qua 999 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

22/1Đã qua 998 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

23/1Đã qua 997 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

24/1Đã qua 996 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

25/1Đã qua 995 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

26/1Đã qua 994 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

27/1Đã qua 993 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

28/1Đã qua 992 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

29/1Đã qua 991 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

30/1Đã qua 990 ngày
Tốt
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

31/1Đã qua 989 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

Lịch âm tháng năm 2024

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1.

Lịch tháng 1/2024

Tháng 1/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2024 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2024 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2024 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2024 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2024 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.