Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Lịch tháng 1/2024
Ngày tốt xấu tháng 1/2024
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 1019 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 2/1 Đã qua 1018 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 3/1 Đã qua 1017 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 4/1 Đã qua 1016 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/1 Đã qua 1015 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 6/1 Đã qua 1014 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Chấp | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 7/1 Đã qua 1013 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 8/1 Đã qua 1012 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Đã qua 1011 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 10/1 Đã qua 1010 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 11/1 Đã qua 1009 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 12/1 Đã qua 1008 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 13/1 Đã qua 1007 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 14/1 Đã qua 1006 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 15/1 Đã qua 1005 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 16/1 Đã qua 1004 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 17/1 Đã qua 1003 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 18/1 Đã qua 1002 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 19/1 Đã qua 1001 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 20/1 Đã qua 1000 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Đã qua 999 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/1 Đã qua 998 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 23/1 Đã qua 997 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 996 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 25/1 Đã qua 995 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/1 Đã qua 994 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 27/1 Đã qua 993 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 28/1 Đã qua 992 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 29/1 Đã qua 991 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 30/1 Đã qua 990 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 31/1 Đã qua 989 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường |
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Lịch âm tháng năm 2024
Tháng 1/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2024
Tháng 1/2024 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2024 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2024 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2024 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 7/1, 11/1, 12/1, 18/1, 21/1, 27/1, 28/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2024 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2024 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2024 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.