Ngày 9/1/2024 dương lịch là 28/11/2023 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/1/2024 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/1/2024 là âm lịch 28/11/2023, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục. Kiêng: Nhập trạch, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2024 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2024 tốt hay xấu?
Ngày 9/1/2024 được xếp bình thường. Dương lịch 9/1/2024 ứng âm lịch 28/11/2023, can chi Nhâm Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2024 gồm những giờ nào?
Ngày 9/1/2024 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/1/2024 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.