Ngày 11/12/1993 dương lịch là 28/10/1993 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/12/1993 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/12/1993 là âm lịch 28/10/1993, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1993 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/1993 tốt hay xấu?
Ngày 11/12/1993 được xếp bình thường. Dương lịch 11/12/1993 ứng âm lịch 28/10/1993, can chi Bính Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1993 gồm những giờ nào?
Ngày 11/12/1993 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/12/1993 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.