Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Lịch tháng 12/1993
Ngày tốt xấu tháng 12/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 12008 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 2/12 Đã qua 12007 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 3/12 Đã qua 12006 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 4/12 Đã qua 12005 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 5/12 Đã qua 12004 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 6/12 Đã qua 12003 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 7/12 Đã qua 12002 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/12 Đã qua 12001 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 9/12 Đã qua 12000 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Trừ | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 10/12 Đã qua 11999 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 11/12 Đã qua 11998 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 12/12 Đã qua 11997 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 13/12 Đã qua 11996 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 14/12 Đã qua 11995 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 15/12 Đã qua 11994 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 16/12 Đã qua 11993 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/12 Đã qua 11992 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 18/12 Đã qua 11991 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 19/12 Đã qua 11990 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 20/12 Đã qua 11989 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 21/12 Đã qua 11988 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 22/12 Đã qua 11987 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 23/12 Đã qua 11986 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 24/12 Đã qua 11985 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/12 Đã qua 11984 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 26/12 Đã qua 11983 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 27/12 Đã qua 11982 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/12 Đã qua 11981 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 29/12 Đã qua 11980 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 30/12 Đã qua 11979 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 31/12 Đã qua 11978 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi |
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 12/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Giáp Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 17/12, 24/12, 27/12.
Lịch tháng 12/1993
Tháng 12/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Giáp Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 17/12, 24/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1993 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 17/12, 24/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1993 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.