Tế tự, San nền
Lịch tháng 3/1993
Ngày tốt xấu tháng 3/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 12283 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 2/3 Đã qua 12282 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 3/3 Đã qua 12281 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Định | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 4/3 Đã qua 12280 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 5/3 Đã qua 12279 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/3 Đã qua 12278 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 7/3 Đã qua 12277 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 8/3 Đã qua 12276 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 9/3 Đã qua 12275 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 10/3 Đã qua 12274 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 11/3 Đã qua 12273 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 12/3 Đã qua 12272 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 13/3 Đã qua 12271 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 14/3 Đã qua 12270 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 15/3 Đã qua 12269 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 16/3 Đã qua 12268 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/3 Đã qua 12267 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/3 Đã qua 12266 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 19/3 Đã qua 12265 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 20/3 Đã qua 12264 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 21/3 Đã qua 12263 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 22/3 Đã qua 12262 ngày | 30/2 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 23/3 Đã qua 12261 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 24/3 Đã qua 12260 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 25/3 Đã qua 12259 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Trừ | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 26/3 Đã qua 12258 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 27/3 Đã qua 12257 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 28/3 Đã qua 12256 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 29/3 Đã qua 12255 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/3 Đã qua 12254 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Phá | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 31/3 Đã qua 12253 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 3/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/3, 15/3, 22/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1993
Tháng 3/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/3, 15/3, 22/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1993 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 14/3, 15/3, 22/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1993 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.