Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Lịch tháng 2/1993
Ngày tốt xấu tháng 2/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 12311 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 2/2 Đã qua 12310 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 3/2 Đã qua 12309 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 12308 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 5/2 Đã qua 12307 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 6/2 Đã qua 12306 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/2 Đã qua 12305 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 8/2 Đã qua 12304 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/2 Đã qua 12303 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/2 Đã qua 12302 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 11/2 Đã qua 12301 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 12/2 Đã qua 12300 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 13/2 Đã qua 12299 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 14/2 Đã qua 12298 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 15/2 Đã qua 12297 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 16/2 Đã qua 12296 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/2 Đã qua 12295 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 18/2 Đã qua 12294 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 19/2 Đã qua 12293 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 20/2 Đã qua 12292 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 21/2 Đã qua 12291 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Phá | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 22/2 Đã qua 12290 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 23/2 Đã qua 12289 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 24/2 Đã qua 12288 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 25/2 Đã qua 12287 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 26/2 Đã qua 12286 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 27/2 Đã qua 12285 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/2 Đã qua 12284 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Trừ | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú |
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 2/1993 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 7/2, 10/2, 12/2, 19/2, 21/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1993
Tháng 2/1993 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 7/2, 10/2, 12/2, 19/2, 21/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1993 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 7/2, 10/2, 12/2, 19/2, 21/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1993 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.