Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Lịch tháng 7/1993
Ngày tốt xấu tháng 7/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 12161 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 2/7 Đã qua 12160 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 3/7 Đã qua 12159 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 4/7 Đã qua 12158 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 5/7 Đã qua 12157 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 6/7 Đã qua 12156 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 7/7 Đã qua 12155 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/7 Đã qua 12154 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 9/7 Đã qua 12153 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/7 Đã qua 12152 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 11/7 Đã qua 12151 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 12/7 Đã qua 12150 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Kiến | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 13/7 Đã qua 12149 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 14/7 Đã qua 12148 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Mãn | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 15/7 Đã qua 12147 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/7 Đã qua 12146 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 17/7 Đã qua 12145 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/7 Đã qua 12144 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 19/7 Đã qua 12143 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 20/7 Đã qua 12142 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 21/7 Đã qua 12141 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 22/7 Đã qua 12140 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 23/7 Đã qua 12139 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 24/7 Đã qua 12138 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/7 Đã qua 12137 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 26/7 Đã qua 12136 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 27/7 Đã qua 12135 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 28/7 Đã qua 12134 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 29/7 Đã qua 12133 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/7 Đã qua 12132 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 31/7 Đã qua 12131 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 7/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 26/7, 28/7.
Lịch tháng 7/1993
Tháng 7/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1993 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1993 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.