Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Lịch tháng 9/1993
Ngày tốt xấu tháng 9/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 12099 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 2/9 Đã qua 12098 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 3/9 Đã qua 12097 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 4/9 Đã qua 12096 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 5/9 Đã qua 12095 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 6/9 Đã qua 12094 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 7/9 Đã qua 12093 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/9 Đã qua 12092 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 9/9 Đã qua 12091 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Thu | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 10/9 Đã qua 12090 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 11/9 Đã qua 12089 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 12/9 Đã qua 12088 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 13/9 Đã qua 12087 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 14/9 Đã qua 12086 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 15/9 Đã qua 12085 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 16/9 Đã qua 12084 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 17/9 Đã qua 12083 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 18/9 Đã qua 12082 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 19/9 Đã qua 12081 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/9 Đã qua 12080 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 21/9 Đã qua 12079 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/9 Đã qua 12078 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 23/9 Đã qua 12077 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 24/9 Đã qua 12076 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 25/9 Đã qua 12075 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 26/9 Đã qua 12074 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 27/9 Đã qua 12073 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 28/9 Đã qua 12072 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/9 Đã qua 12071 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 30/9 Đã qua 12070 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ |
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 9/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 11/9, 19/9, 30/9.
Lịch tháng 9/1993
Tháng 9/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 11/9, 19/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1993 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 5/9, 11/9, 19/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1993 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.