Tháng Dương lịch11/1993
Tháng Âm lịch10/1993
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Dậu
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1993

Việc làm
1/11Đã qua 12038 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

2/11Đã qua 12037 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

3/11Đã qua 12036 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

4/11Đã qua 12035 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

5/11Đã qua 12034 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

6/11Đã qua 12033 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

7/11Đã qua 12032 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

8/11Đã qua 12031 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

9/11Đã qua 12030 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

10/11Đã qua 12029 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

11/11Đã qua 12028 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

12/11Đã qua 12027 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

13/11Đã qua 12026 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

14/11Đã qua 12025 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

15/11Đã qua 12024 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/11Đã qua 12023 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

17/11Đã qua 12022 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

18/11Đã qua 12021 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

19/11Đã qua 12020 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

20/11Đã qua 12019 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

21/11Đã qua 12018 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

22/11Đã qua 12017 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

23/11Đã qua 12016 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

24/11Đã qua 12015 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

25/11Đã qua 12014 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

26/11Đã qua 12013 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

27/11Đã qua 12012 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

28/11Đã qua 12011 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

29/11Đã qua 12010 ngày
Bình thường
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

30/11Đã qua 12009 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

Lịch âm tháng năm 1993

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 26/11, 28/11.

Lịch tháng 11/1993

Tháng 11/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 26/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1993 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1993 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 26/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1993 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1993 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1993 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.