Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Lịch tháng 6/1993
Ngày tốt xấu tháng 6/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 12191 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 2/6 Đã qua 12190 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/6 Đã qua 12189 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 4/6 Đã qua 12188 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 5/6 Đã qua 12187 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Kiến | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 6/6 Đã qua 12186 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 7/6 Đã qua 12185 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 12184 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 9/6 Đã qua 12183 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 10/6 Đã qua 12182 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 11/6 Đã qua 12181 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 12/6 Đã qua 12180 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/6 Đã qua 12179 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 14/6 Đã qua 12178 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 15/6 Đã qua 12177 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 16/6 Đã qua 12176 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 17/6 Đã qua 12175 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 18/6 Đã qua 12174 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 19/6 Đã qua 12173 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 20/6 Đã qua 12172 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 21/6 Đã qua 12171 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 22/6 Đã qua 12170 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/6 Đã qua 12169 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 24/6 Đã qua 12168 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/6 Đã qua 12167 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/6 Đã qua 12166 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 27/6 Đã qua 12165 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 28/6 Đã qua 12164 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 29/6 Đã qua 12163 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 30/6 Đã qua 12162 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài |
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 6/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 6/6, 7/6, 13/6, 19/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6.
Lịch tháng 6/1993
Tháng 6/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 6/6, 7/6, 13/6, 19/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1993 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 4/6, 6/6, 7/6, 13/6, 19/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1993 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.