Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú
Lịch tháng 4/1993
Ngày tốt xấu tháng 4/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 12252 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú | |
| 2/4 Đã qua 12251 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 3/4 Đã qua 12250 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 4/4 Đã qua 12249 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 5/4 Đã qua 12248 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 6/4 Đã qua 12247 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 7/4 Đã qua 12246 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 8/4 Đã qua 12245 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 9/4 Đã qua 12244 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 10/4 Đã qua 12243 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 11/4 Đã qua 12242 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 12/4 Đã qua 12241 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 13/4 Đã qua 12240 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 14/4 Đã qua 12239 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 15/4 Đã qua 12238 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 16/4 Đã qua 12237 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 17/4 Đã qua 12236 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 18/4 Đã qua 12235 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 19/4 Đã qua 12234 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 20/4 Đã qua 12233 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 21/4 Đã qua 12232 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 22/4 Đã qua 12231 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 23/4 Đã qua 12230 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 24/4 Đã qua 12229 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 25/4 Đã qua 12228 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 26/4 Đã qua 12227 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 27/4 Đã qua 12226 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 28/4 Đã qua 12225 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 29/4 Đã qua 12224 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 30/4 Đã qua 12223 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu |
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 4/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 15/4, 22/4.
Lịch tháng 4/1993
Tháng 4/1993 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 15/4, 22/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1993 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 15/4, 22/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1993 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.