Ngày 31/3/1993 dương lịch là 9/3/1993 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/3/1993 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/3/1993 là âm lịch 9/3/1993, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ, Xuất hành, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1993 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/3/1993 tốt hay xấu?
Ngày 31/3/1993 được xếp rất xấu. Dương lịch 31/3/1993 ứng âm lịch 9/3/1993, can chi Tân Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1993 gồm những giờ nào?
Ngày 31/3/1993 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/3/1993 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.