Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/1993
Ngày tốt xấu tháng 1/1993
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 12342 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 12341 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Phá | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 3/1 Đã qua 12340 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 4/1 Đã qua 12339 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/1 Đã qua 12338 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 6/1 Đã qua 12337 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 7/1 Đã qua 12336 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/1 Đã qua 12335 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 9/1 Đã qua 12334 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 10/1 Đã qua 12333 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 11/1 Đã qua 12332 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 12/1 Đã qua 12331 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/1 Đã qua 12330 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 14/1 Đã qua 12329 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 12328 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 16/1 Đã qua 12327 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 17/1 Đã qua 12326 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/1 Đã qua 12325 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 19/1 Đã qua 12324 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 20/1 Đã qua 12323 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 12322 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/1 Đã qua 12321 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 23/1 Đã qua 12320 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | San nền | |
| 24/1 Đã qua 12319 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 25/1 Đã qua 12318 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 26/1 Đã qua 12317 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 12316 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 28/1 Đã qua 12315 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 29/1 Đã qua 12314 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 30/1 Đã qua 12313 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 31/1 Đã qua 12312 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong |
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 1993
Tháng 1/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1993
Tháng 1/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1993 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1993 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1993 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1993 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1993 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.