Tháng Dương lịch1/1993
Tháng Âm lịch12/1992
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Thân
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1993

Việc làm
1/1Đã qua 12342 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

2/1Đã qua 12341 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

3/1Đã qua 12340 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

4/1Đã qua 12339 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

5/1Đã qua 12338 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

6/1Đã qua 12337 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

7/1Đã qua 12336 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

8/1Đã qua 12335 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

9/1Đã qua 12334 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

10/1Đã qua 12333 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

11/1Đã qua 12332 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

12/1Đã qua 12331 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

13/1Đã qua 12330 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

14/1Đã qua 12329 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

15/1Đã qua 12328 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

16/1Đã qua 12327 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

17/1Đã qua 12326 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

18/1Đã qua 12325 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

19/1Đã qua 12324 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

20/1Đã qua 12323 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

21/1Đã qua 12322 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

22/1Đã qua 12321 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

23/1Đã qua 12320 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

24/1Đã qua 12319 ngày
Tốt
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà

25/1Đã qua 12318 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

26/1Đã qua 12317 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

27/1Đã qua 12316 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

28/1Đã qua 12315 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

29/1Đã qua 12314 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

30/1Đã qua 12313 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

31/1Đã qua 12312 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

Lịch âm tháng năm 1993

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1.

Lịch tháng 1/1993

Tháng 1/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1993 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1993 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1993 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1993 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1993 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.