Tháng Dương lịch8/1993
Tháng Âm lịch6/1993
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiQuý Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1993

Việc làm
1/8Đã qua 12130 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

2/8Đã qua 12129 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

3/8Đã qua 12128 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

4/8Đã qua 12127 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

5/8Đã qua 12126 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

6/8Đã qua 12125 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

7/8Đã qua 12124 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

8/8Đã qua 12123 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

9/8Đã qua 12122 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/8Đã qua 12121 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

11/8Đã qua 12120 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

12/8Đã qua 12119 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

13/8Đã qua 12118 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

14/8Đã qua 12117 ngày
Tốt
Âm lịch27/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

15/8Đã qua 12116 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/8Đã qua 12115 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

17/8Đã qua 12114 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

18/8Đã qua 12113 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

19/8Đã qua 12112 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/8Đã qua 12111 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

21/8Đã qua 12110 ngày
Tốt
Âm lịch4/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

22/8Đã qua 12109 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

23/8Đã qua 12108 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

24/8Đã qua 12107 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

25/8Đã qua 12106 ngày
Xấu
Âm lịch8/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

26/8Đã qua 12105 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

27/8Đã qua 12104 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

28/8Đã qua 12103 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

29/8Đã qua 12102 ngày
Bình thường
Âm lịch12/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

30/8Đã qua 12101 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

31/8Đã qua 12100 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1993

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 14/8, 16/8, 21/8, 23/8, 27/8.

Lịch tháng 8/1993

Tháng 8/1993 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 14/8, 16/8, 21/8, 23/8, 27/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1993 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1993 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1993 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 9/8, 14/8, 16/8, 21/8, 23/8, 27/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1993 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1993 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1993 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.