Ngày 14/8/1993 dương lịch là 27/6/1993 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 14/8/1993 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/8/1993 là âm lịch 27/6/1993, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu.
Nên: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa. Kiêng: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Đào ao. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/1993 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/1993 tốt hay xấu?
Ngày 14/8/1993 được xếp tốt. Dương lịch 14/8/1993 ứng âm lịch 27/6/1993, can chi Đinh Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/1993 gồm những giờ nào?
Ngày 14/8/1993 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/8/1993 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.