Ngày 3/7/1993 dương lịch là 14/5/1993 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 3/7/1993 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/7/1993 là âm lịch 14/5/1993, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà. Kiêng: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1993 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/7/1993 tốt hay xấu?
Ngày 3/7/1993 được xếp bình thường. Dương lịch 3/7/1993 ứng âm lịch 14/5/1993, can chi Ất Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp. Nên tránh: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/1993 gồm những giờ nào?
Ngày 3/7/1993 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/7/1993 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.