Ngày 11/2/1972 dương lịch là 27/12/1971 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/2/1972 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/1972 là âm lịch 27/12/1971, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1972 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/1972 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/1972 được xếp bình thường. Dương lịch 11/2/1972 ứng âm lịch 27/12/1971, can chi Nhâm Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/1972 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/1972 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/1972 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.