Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 2/1972
Ngày tốt xấu tháng 2/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 19984 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/2 Đã qua 19983 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 3/2 Đã qua 19982 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 4/2 Đã qua 19981 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 5/2 Đã qua 19980 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 6/2 Đã qua 19979 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 7/2 Đã qua 19978 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Bình | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/2 Đã qua 19977 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 9/2 Đã qua 19976 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 10/2 Đã qua 19975 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Phá | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 11/2 Đã qua 19974 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 12/2 Đã qua 19973 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/2 Đã qua 19972 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 14/2 Đã qua 19971 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 15/2 Đã qua 19970 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 16/2 Đã qua 19969 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/2 Đã qua 19968 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 18/2 Đã qua 19967 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 19/2 Đã qua 19966 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 20/2 Đã qua 19965 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 21/2 Đã qua 19964 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 22/2 Đã qua 19963 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 23/2 Đã qua 19962 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 24/2 Đã qua 19961 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/2 Đã qua 19960 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 26/2 Đã qua 19959 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 27/2 Đã qua 19958 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/2 Đã qua 19957 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 29/2 Đã qua 19956 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 2/1972 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 8/2, 13/2, 14/2, 20/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1972
Tháng 2/1972 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 8/2, 13/2, 14/2, 20/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1972 có 6/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 8/2, 13/2, 14/2, 20/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1972 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.