Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 4/1972
Ngày tốt xấu tháng 4/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 19924 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 2/4 Đã qua 19923 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 3/4 Đã qua 19922 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 4/4 Đã qua 19921 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 5/4 Đã qua 19920 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Bế | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/4 Đã qua 19919 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 7/4 Đã qua 19918 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 8/4 Đã qua 19917 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 9/4 Đã qua 19916 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 10/4 Đã qua 19915 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 11/4 Đã qua 19914 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 12/4 Đã qua 19913 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 13/4 Đã qua 19912 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 14/4 Đã qua 19911 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 15/4 Đã qua 19910 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 16/4 Đã qua 19909 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 19908 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 19907 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 19/4 Đã qua 19906 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 20/4 Đã qua 19905 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 21/4 Đã qua 19904 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 22/4 Đã qua 19903 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 23/4 Đã qua 19902 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 24/4 Đã qua 19901 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 25/4 Đã qua 19900 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/4 Đã qua 19899 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/4 Đã qua 19898 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 28/4 Đã qua 19897 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự | |
| 29/4 Đã qua 19896 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 30/4 Đã qua 19895 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 4/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 10/4, 14/4, 17/4, 23/4, 24/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1972
Tháng 4/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 10/4, 14/4, 17/4, 23/4, 24/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1972 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/4, 10/4, 14/4, 17/4, 23/4, 24/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1972 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.