Tháng Dương lịch10/1972
Tháng Âm lịch9/1972
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1972

Việc làm
1/10Đã qua 19741 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

2/10Đã qua 19740 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

3/10Đã qua 19739 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

4/10Đã qua 19738 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

5/10Đã qua 19737 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

6/10Đã qua 19736 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

7/10Đã qua 19735 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

8/10Đã qua 19734 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

9/10Đã qua 19733 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

10/10Đã qua 19732 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

11/10Đã qua 19731 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

12/10Đã qua 19730 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

13/10Đã qua 19729 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

14/10Đã qua 19728 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

15/10Đã qua 19727 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

16/10Đã qua 19726 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 19725 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

18/10Đã qua 19724 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

19/10Đã qua 19723 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

20/10Đã qua 19722 ngày
Tốt
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

21/10Đã qua 19721 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

22/10Đã qua 19720 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

23/10Đã qua 19719 ngày
Tốt
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

24/10Đã qua 19718 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

25/10Đã qua 19717 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

26/10Đã qua 19716 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

27/10Đã qua 19715 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

28/10Đã qua 19714 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 19713 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

30/10Đã qua 19712 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

31/10Đã qua 19711 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

Lịch âm tháng năm 1972

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10.

Lịch tháng 10/1972

Tháng 10/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1972 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1972 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1972 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1972 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1972 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.