Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
Lịch tháng 3/1972
Ngày tốt xấu tháng 3/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 19955 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 2/3 Đã qua 19954 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 3/3 Đã qua 19953 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 4/3 Đã qua 19952 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 5/3 Đã qua 19951 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 6/3 Đã qua 19950 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 7/3 Đã qua 19949 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/3 Đã qua 19948 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Thành | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 9/3 Đã qua 19947 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 10/3 Đã qua 19946 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới | |
| 11/3 Đã qua 19945 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 12/3 Đã qua 19944 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/3 Đã qua 19943 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 14/3 Đã qua 19942 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 15/3 Đã qua 19941 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 16/3 Đã qua 19940 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 17/3 Đã qua 19939 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 18/3 Đã qua 19938 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 19/3 Đã qua 19937 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Đã qua 19936 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 21/3 Đã qua 19935 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/3 Đã qua 19934 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 23/3 Đã qua 19933 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 24/3 Đã qua 19932 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/3 Đã qua 19931 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/3 Đã qua 19930 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 27/3 Đã qua 19929 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/3 Đã qua 19928 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/3 Đã qua 19927 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 30/3 Đã qua 19926 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 31/3 Đã qua 19925 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường |
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 3/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 8/3, 10/3, 16/3, 17/3, 25/3.
Lịch tháng 3/1972
Tháng 3/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 8/3, 10/3, 16/3, 17/3, 25/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1972 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/3, 8/3, 10/3, 16/3, 17/3, 25/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1972 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.