Tháng Dương lịch9/1972
Tháng Âm lịch8/1972
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1972

Việc làm
1/9Đã qua 19771 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

2/9Đã qua 19770 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

3/9Đã qua 19769 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

4/9Đã qua 19768 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà

5/9Đã qua 19767 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

6/9Đã qua 19766 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

7/9Đã qua 19765 ngày
Tốt
Âm lịch30/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

8/9Đã qua 19764 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

9/9Đã qua 19763 ngày
Bình thường
Âm lịch2/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

10/9Đã qua 19762 ngày
Xấu
Âm lịch3/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

11/9Đã qua 19761 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/9Đã qua 19760 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

13/9Đã qua 19759 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

14/9Đã qua 19758 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

15/9Đã qua 19757 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

16/9Đã qua 19756 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

17/9Đã qua 19755 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

18/9Đã qua 19754 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

19/9Đã qua 19753 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

20/9Đã qua 19752 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

21/9Đã qua 19751 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

22/9Đã qua 19750 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

23/9Đã qua 19749 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

24/9Đã qua 19748 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

25/9Đã qua 19747 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

26/9Đã qua 19746 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

27/9Đã qua 19745 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

28/9Đã qua 19744 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

29/9Đã qua 19743 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

30/9Đã qua 19742 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

Lịch âm tháng năm 1972

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 7/9, 18/9, 24/9, 25/9.

Lịch tháng 9/1972

Tháng 9/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 7/9, 18/9, 24/9, 25/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1972 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1972 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 7/9, 18/9, 24/9, 25/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1972 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1972 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1972 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.