Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Lịch tháng 7/1972
Ngày tốt xấu tháng 7/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 19833 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 2/7 Đã qua 19832 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 3/7 Đã qua 19831 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 4/7 Đã qua 19830 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 5/7 Đã qua 19829 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 6/7 Đã qua 19828 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/7 Đã qua 19827 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/7 Đã qua 19826 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 9/7 Đã qua 19825 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 10/7 Đã qua 19824 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Thành | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 11/7 Đã qua 19823 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 12/7 Đã qua 19822 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 13/7 Đã qua 19821 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 14/7 Đã qua 19820 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/7 Đã qua 19819 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 16/7 Đã qua 19818 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 17/7 Đã qua 19817 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 19816 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 19/7 Đã qua 19815 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 20/7 Đã qua 19814 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/7 Đã qua 19813 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Đã qua 19812 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/7 Đã qua 19811 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 24/7 Đã qua 19810 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 25/7 Đã qua 19809 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 26/7 Đã qua 19808 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 27/7 Đã qua 19807 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 28/7 Đã qua 19806 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 29/7 Đã qua 19805 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 30/7 Đã qua 19804 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 31/7 Đã qua 19803 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Quét nhà |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 7/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 13/7, 16/7, 23/7, 25/7, 30/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1972
Tháng 7/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 13/7, 16/7, 23/7, 25/7, 30/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1972 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 9/7, 13/7, 16/7, 23/7, 25/7, 30/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1972 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.