Tháng Dương lịch11/1972
Tháng Âm lịch10/1972
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1972

Việc làm
1/11Đã qua 19710 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

2/11Đã qua 19709 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

3/11Đã qua 19708 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

4/11Đã qua 19707 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

5/11Đã qua 19706 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

6/11Đã qua 19705 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

7/11Đã qua 19704 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

8/11Đã qua 19703 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

9/11Đã qua 19702 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

10/11Đã qua 19701 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/11Đã qua 19700 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

12/11Đã qua 19699 ngày
Tốt
Âm lịch7/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

13/11Đã qua 19698 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

14/11Đã qua 19697 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

15/11Đã qua 19696 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

16/11Đã qua 19695 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

17/11Đã qua 19694 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

18/11Đã qua 19693 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

19/11Đã qua 19692 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

20/11Đã qua 19691 ngày
Bình thường
Âm lịch15/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

21/11Đã qua 19690 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

22/11Đã qua 19689 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

23/11Đã qua 19688 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

24/11Đã qua 19687 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

25/11Đã qua 19686 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

26/11Đã qua 19685 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

27/11Đã qua 19684 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

28/11Đã qua 19683 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

29/11Đã qua 19682 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

30/11Đã qua 19681 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 1972

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 15/11, 24/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1972

Tháng 11/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 15/11, 24/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1972 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1972 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 15/11, 24/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1972 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1972 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1972 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.