Tháng Dương lịch1/1972
Tháng Âm lịch11/1971
Can chi thángCanh Tý
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1972

Việc làm
1/1Đã qua 20015 ngày
Tốt
Âm lịch15/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

2/1Đã qua 20014 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

3/1Đã qua 20013 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

4/1Đã qua 20012 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/11ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

5/1Đã qua 20011 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/11ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc

6/1Đã qua 20010 ngày
Bình thường
Âm lịch20/11ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

7/1Đã qua 20009 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

8/1Đã qua 20008 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

9/1Đã qua 20007 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

10/1Đã qua 20006 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

11/1Đã qua 20005 ngày
Tốt
Âm lịch25/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

12/1Đã qua 20004 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

13/1Đã qua 20003 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

14/1Đã qua 20002 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

San nền

15/1Đã qua 20001 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

16/1Đã qua 20000 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

17/1Đã qua 19999 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

18/1Đã qua 19998 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

19/1Đã qua 19997 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

20/1Đã qua 19996 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

21/1Đã qua 19995 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

22/1Đã qua 19994 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

23/1Đã qua 19993 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

24/1Đã qua 19992 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

25/1Đã qua 19991 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

26/1Đã qua 19990 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

27/1Đã qua 19989 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

28/1Đã qua 19988 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

29/1Đã qua 19987 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/1Đã qua 19986 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

31/1Đã qua 19985 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 1972

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 10/1, 11/1, 21/1, 27/1, 30/1.

Lịch tháng 1/1972

Tháng 1/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Canh Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 10/1, 11/1, 21/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1972 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1972 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 10/1, 11/1, 21/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1972 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1972 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1972 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.