Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/1972
Ngày tốt xấu tháng 6/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 19863 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 19862 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 3/6 Đã qua 19861 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 4/6 Đã qua 19860 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà | |
| 5/6 Đã qua 19859 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 6/6 Đã qua 19858 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 19857 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 8/6 Đã qua 19856 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Trừ | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 9/6 Đã qua 19855 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/6 Đã qua 19854 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 11/6 Đã qua 19853 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 12/6 Đã qua 19852 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 13/6 Đã qua 19851 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 14/6 Đã qua 19850 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/6 Đã qua 19849 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/6 Đã qua 19848 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 17/6 Đã qua 19847 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 18/6 Đã qua 19846 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 19/6 Đã qua 19845 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 20/6 Đã qua 19844 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 21/6 Đã qua 19843 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 22/6 Đã qua 19842 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 23/6 Đã qua 19841 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 24/6 Đã qua 19840 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 25/6 Đã qua 19839 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 26/6 Đã qua 19838 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 27/6 Đã qua 19837 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 28/6 Đã qua 19836 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/6 Đã qua 19835 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 30/6 Đã qua 19834 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh |
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Dời nhà
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 6/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Bính Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 11/6, 26/6, 27/6.
Lịch tháng 6/1972
Tháng 6/1972 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Bính Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 11/6, 26/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1972 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/6, 11/6, 26/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1972 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.