Tháng Dương lịch5/1972
Tháng Âm lịch4/1972
Can chi thángẤt Tỵ
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1972

Việc làm
1/5Đã qua 19894 ngày
Tốt
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

2/5Đã qua 19893 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

3/5Đã qua 19892 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

4/5Đã qua 19891 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

5/5Đã qua 19890 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

6/5Đã qua 19889 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

7/5Đã qua 19888 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

8/5Đã qua 19887 ngày
Tốt
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/5Đã qua 19886 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

10/5Đã qua 19885 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

11/5Đã qua 19884 ngày
Tốt
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

12/5Đã qua 19883 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

13/5Đã qua 19882 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

14/5Đã qua 19881 ngày
Bình thường
Âm lịch2/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

15/5Đã qua 19880 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp

16/5Đã qua 19879 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

17/5Đã qua 19878 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền

18/5Đã qua 19877 ngày
Bình thường
Âm lịch6/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

19/5Đã qua 19876 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

20/5Đã qua 19875 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/5Đã qua 19874 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

22/5Đã qua 19873 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang

23/5Đã qua 19872 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

24/5Đã qua 19871 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

25/5Đã qua 19870 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

26/5Đã qua 19869 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

27/5Đã qua 19868 ngày
Tốt
Âm lịch15/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

28/5Đã qua 19867 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

29/5Đã qua 19866 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi

30/5Đã qua 19865 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

31/5Đã qua 19864 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

Lịch âm tháng năm 1972

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5.

Lịch tháng 5/1972

Tháng 5/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1972 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1972 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1972 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1972 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1972 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.