Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch tháng 5/1972
Ngày tốt xấu tháng 5/1972
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 19894 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 2/5 Đã qua 19893 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 3/5 Đã qua 19892 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 4/5 Đã qua 19891 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 5/5 Đã qua 19890 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Định | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 6/5 Đã qua 19889 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Chấp | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 7/5 Đã qua 19888 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/5 Đã qua 19887 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Đã qua 19886 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Đã qua 19885 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 11/5 Đã qua 19884 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 12/5 Đã qua 19883 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 19882 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 14/5 Đã qua 19881 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 15/5 Đã qua 19880 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 16/5 Đã qua 19879 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 17/5 Đã qua 19878 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 18/5 Đã qua 19877 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 19/5 Đã qua 19876 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 20/5 Đã qua 19875 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Đã qua 19874 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 22/5 Đã qua 19873 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 23/5 Đã qua 19872 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/5 Đã qua 19871 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 25/5 Đã qua 19870 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 26/5 Đã qua 19869 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 27/5 Đã qua 19868 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 28/5 Đã qua 19867 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 29/5 Đã qua 19866 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 30/5 Đã qua 19865 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 19864 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ |
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 1972
Tháng 5/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1972
Tháng 5/1972 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1972 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1972 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1972 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 11/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1972 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1972 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1972 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.