Ngày 11/2/2002 dương lịch là 30/12/2001 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/2/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/2002 là âm lịch 30/12/2001, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2002 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2002 được xếp tốt. Dương lịch 11/2/2002 ứng âm lịch 30/12/2001, can chi Canh Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.